Biến tần PARKER AC30 series

Với biến tần AC30 series ta có thể lựa chọn thêm phương pháp điều khiển phản hồi encoder vòng kín, dòng biến tần này có thể dùng điều khiển cho cả động cơ 3 pha rotor lồng sóc (AC induction motors) và động cơ nam châm vĩnh cửu (permanent magnet servo motors). Với phương pháp điều khiển phản hồi encoder vòng kín cho động cơ 3 pha rotor lồng sóc ta có thể  dùng biến tần này cho các ứng dụng có tải dao động mạnh, tải cuộn-nhả dây trong ngành cáp, tải cầu trục, các tải yêu cầu điều khiển tốc độ và mô men có độ chính xác cao, ngoài ra với những biến tần trên 2.2kW còn được tích hợp thêm cuộn kháng 1 chiều (DC chokes) giúp giảm các sóng hài bậc cao cũng là một ưu điểm lớn của dòng biến tần này.

      AC30 series tích hợp chức năng giám sát năng lượng, nó tạo điều kiện dễ dàng cho sự kết hợp của tốc độ động cơ để thay đổi các như cầu ứng dụng khác nhau. Vì vậy nó giúp giảm năng lượng tiêu tán, không chỉ tiết kiệm về mặt chi phí mà nó còn làm tăng tuổi thọ cơ khí của động cơ, máy bơm, quạt và các thiết bị phụ trợ như đường ống dẫn hoặc đường ống. AC30 series còn có thêm chức năng Safe-Torque-Off (STO) để bảo vệ người dùng và máy chống lại động cơ khởi động không mong muốn. 

       Về phần mềm chúng ta có thể tận dụng lợi thế của các macro tích hợp cho hàng loạt các ứng dụng và dùng công cụ phần mềm Codesys-based Parker Drive Developer (PDD) cho phép chúng để tạo ra giống như 1 PLC nhỏ tích hợp bên trong biến tần, điều mà với phần lớn các dòng biến tần khác là ta phải dùng thêm 1 PLC riêng biệt. Hơn nữa ta cũng dễ dàng lựa chọn các loại truyền thông như Profinet, Profibus, EtherCAT,...  cho từng loại ứng dụng. Màn hình + bàn phím tích hợp có thể tháo dời và kéo dài giúp ta dễ dàng cài đặt các tham số theo ý muốn.      

Thông số kỹ thuật của biến tần Parker AC30 Series :

- Nguồn cấp: 3 pha 380Vac÷480Vac; Tần số 50/60Hz.

- Sai số nguồn cấp cho phép : Điện áp ± 10%

-Điện áp ra : 3 pha, 0 ÷ điện áp đầu vào ; tần số 0.5 ÷ 1500Hz 

-Khả năng quá tải : 150% trong 60s, 180% trong 3s

-Dải công suất : 0.75 ÷ 75 kW.

- Chế độ điều khiển động cơ: Các phương pháp điều khiển vector vòng hở (Open-loop) hoặc lựa chọn phương pháp điều khiển vector vòng kín với module phản hồi xung encoder (closed-loop operation with pulse encoder feedback module)

- Inputs/Outputs:  

  Analogue  Input: (1 ÷ ± 10V) và (0-20mA)

  Analogue Output: (1 ÷ 0 ÷ 10V) hoặc (0-20mA), và  (1 ÷ ± 10V)

  Digital Inputs 3: 24Vdc

  Digital Inputs/Output 4: 24Vdc

  Relay Output 2: Volt free relay contacts, 3A ở 230Vac max

  Rererence Supplies: + 10Vdc (10mA max)

                                    - 10Vdc (10mA max)

                                    + 24Vdc (140mA max)

- Tiêu chuẩn bảo vệ: IP20 

- Nhiệt độ vận hành: 0...50 độ C

- Độ cao sao với mặt nước biển: 2000m ASL

- Độ ẩm không khí chịu đựng: 0...90%

- Bàn phím và màn hình tích hợp (có thể tháo dời và kéo dài)

- Truyền thông: RS485/Modbus RTU, Modbus TCP/IP, CANopen, Ethernet/IP, Profinet, BACnet IP, ControlNET, EtherCAT, Profibus, DeviceNET, BACnet MSTP.

- Module mở rộng I/O:

  6 digital I/O; user configuarrable

  2 Relay outputs 3A ở 230Vac

  3 Analogue inputs ± 10V

  Real time clock (khóa thời gian thực)

  Thermistor input (đầu vào cảm biến nhiệt)

  Phản hồi xung encoder

- Tích hợp Dynamic brake switch

Một vài hình ảnh về biến tần  AC10: